Image default

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU) năm 2020 2021 2022 mới nhất

Giới thiệu Đại học Hàng hải Việt Nam

  • Tên trường: Đại học Hàng hải Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VMU)
  • Mã trường: HHA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Liên thông – Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, TP Hải Phòng
  • SĐT: (+84). 225. 3829 109 / 3735 931
  • Email: info@vimaru.edu.vn

Đại học Hàng hải Việt Nam

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Theo KQ thi THPT Xét học bạ

Điều khiển tàu biển A00, A01, C01, D01 18 20.5

Khai thác máy tàu biển A00, A01, C01, D01 14 18

Quản lý hàng hải A00, A01, C01, D01 21 24.5

Điện tử viễn thông A00, A01, C01, D01 18.75 22

Điện tự động hóa giao thông vận tải vận tải đường bộ A00, A01, C01, D01 14 18

Điện tự động hóa công nghiệp A00, A01, C01, D01 21.75 24

Tự động hóa mạng lưới hệ thống điện A00, A01, C01, D01 18 21.5

Máy tàu thủy A00, A01, C01, D01 14 18

Thiết kế tàu và khu công trình ngoài khơi A00, A01, C01, D01 14 18

Đóng tàu và khu công trình ngoài khơi A00, A01, C01, D01 14 18

Máy và tự động hóa xếp dỡ A00, A01, C01, D01 14 18

Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 19 22.25

Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 21.5 23.5

Kỹ thuật xe hơi A00, A01, C01, D01 23.75 25

Kỹ thuật nhiệt lạnh A00, A01, C01, D01 18 22

Máy và tự động hóa công nghiệp A00, A01, C01, D01 15 20.5

Xây dựng khu công trình thủy A00, A01, C01, D01 14 18

Kỹ thuật bảo đảm an toàn hàng hải A00, A01, C01, D01 14 18

Xây dựng gia dụng và công nghiệp A00, A01, C01, D01 14 18

Công trình giao thông vận tải và hạ tầng A00, A01, C01, D01 14 18

Kiến trúc và nội thất bên trong ( Sơ tuyển năng khiếu sở trường Vẽ mỹ thuật )A00, A01, C01, D01 19 22

Quản lý khu công trình thiết kế xây dựng A00, A01, C01, D01 14 20

Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 23 26

Công nghệ phần mềm A00, A01, C01, D01 21.75 24

Kỹ thuật truyền thông online và mạng máy tính A00, A01, C01, D01 20.25 23

Kỹ thuật thiên nhiên và môi trường A00, A01, C01, D01 15 20

Kỹ thuật công nghệ hóa học A00, A01, C01, D01 14 18

Tiếng Anh thương mại ( TA thông số 2 ) D01, A01 D10, D14 30

Ngôn ngữ Anh ( TA thông số 2 ) D01, A01 D10, D14 29.5

Kinh tế vận tải biển A00, A01, C01, D01 23.75

Kinh tế vận tải đường bộ thủy A00, A01, C01, D01 21.5

Logistics và chuỗi đáp ứng A00, A01, C01, D01 25.25

Kinh tế ngoại thương A00, A01, C01, D01 24.5

Quản trị kinh doanh thương mại A00, A01, C01, D01 23.25

Quản trị kinh tế tài chính kế toán A00, A01, C01, D01 22.75

Quản trị kinh tế tài chính ngân hàng nhà nước A00, A01, C01, D01 22

Luật hàng hải A00, A01, C01, D01 20.5

Kinh tế vận tải biển ( CLC )A00, A01, C01, D01 18

Kinh tế ngoại thương ( CLC )A00, A01, C01, D01 21

Điện tự động hóa công nghiệp ( CLC ) A00, A01, C01, D01 14 19

Công nghệ thông tin ( CLC )A00, A01, C01, D01 19 22

Quản lý kinh doanh thương mại và Marketing D15, A01 D07, D01 20

Kinh tế Hàng hải D15, A01 D07, D01 18

Kinh doanh quốc tế và Logistics D15, A01 D07, D01 21

Điều khiển tàu biển ( Chọn )A00, A01, C01, D01 14 18

Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00, A01, C01, D011418

Xem thêm: Mức ngành Kỹ thuật hàng không hay không?

Nguồn: Tổng hợp từ Internet

Bài liên quan

Tổng hợp điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa tại các trường giai đoạn 2019 – 2021

khoikythuat

Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy năm 2022

khoikythuat

Ngành Kỹ thuật tàu thuỷ là gì? – Chuyên Trang Thi THPT Quốc Gia

khoikythuat